Từ: tước đoạt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ tước đoạt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: tướcđoạt

tước đoạt
Bóc lột, chiếm đoạt.

Nghĩa tước đoạt trong tiếng Việt:

["- đgt. Tước và chiếm lấy: Ruộng đất, phần lớn bị cường hào tước đoạt tước đoạt vũ khí giặc."]

Dịch tước đoạt sang tiếng Trung hiện đại:

褫夺 《剥夺(旧多用于法令)。》《使失去。》
tước đoạt
剥夺
缴获 《从战败的敌人或罪犯等方面取得(武器、凶器等)。》
劫夺 《用武力夺取(财物或人)。》
渔猎 《掠夺。》
《抢夺。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: tước

tước:tước vỏ cây
tước:tước (nhai)
tước:quét tước
tước:chức tước
tước:ma tước (chim sẻ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: đoạt

đoạt:chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt
đoạt:chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt

Gới ý 17 câu đối có chữ tước:

Thiên tích giai kỳ ngọc vũ hỷ khan kim tước vũ,Nhân hài thịnh sự hoạ đường hân thính thái loan minh

Trời định giai kỳ, hiên ngọc mừng xem sẻ vàng múa,Người vui việc tốt, nhà hoa vui nghe loan hót hay

Động phòng kính lý khoa song mỹ,Khổng tước bình trung vịnh nhị nam

Động phòng gương sáng khoe song mỹ,Khổng tước trong rèm vịnh nhị nam

Mỹ hoán mỹ luân hạ lai yến tước,Nghi gia nghi thất mộng chiếm hùng bi

Đẹp vẻ, đẹp thay, yến tước lại mừng,Nên nhà, nên cửa, hùng bi gặp mộng

tước đoạt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tước đoạt Tìm thêm nội dung cho: tước đoạt