Từ: 劳动对象 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劳动对象:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 劳动对象 trong tiếng Trung hiện đại:

[láodòngduìxiàng] đối tượng lao động。 政治经济学上指在劳动中被采掘和加工的东西。它可以是自然界原来有的,如地下矿石;也可以是加过工的原材料,如棉花、钢材等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劳

lao:lao lực, lao xao
lạo:uý lạo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 对

dối:dối dăng, dối trá, gian dối, nói dối
đói:đói kém
đối:đối ẩm; đối diện; đối đãi; đối tác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 象

tượng:con tượng
劳动对象 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 劳动对象 Tìm thêm nội dung cho: 劳动对象