Từ: ra rả có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ra rả:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rarả

Nghĩa ra rả trong tiếng Việt:

["- t. Từ gợi tả những âm thanh cao và lặp đi lặp lại, kéo dài mãi, nghe khó chịu. Tiếng ve kêu ra rả. Nói ra rả suốt ngày."]

Dịch ra rả sang tiếng Trung hiện đại:

袅袅不绝 《形容声音延长不绝。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ra

ra𦋦:ra vào
ra𪞷:ra vào
ra󱈭:ra vào
ra𫥧:ra vào
ra𫥨:ra vào
ra𠚢:ra vào
ra𪡔:nói ra, thở ra
ra:nói ra; thở ra
ra𬎷:sinh ra
ra𬙛:ra vào
ra𱜂:ra vào

Nghĩa chữ nôm của chữ: rả

rả:rôm rả
rả𪣰:rôm rả
ra rả tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ra rả Tìm thêm nội dung cho: ra rả