Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa ra rả trong tiếng Việt:
["- t. Từ gợi tả những âm thanh cao và lặp đi lặp lại, kéo dài mãi, nghe khó chịu. Tiếng ve kêu ra rả. Nói ra rả suốt ngày."]Dịch ra rả sang tiếng Trung hiện đại:
袅袅不绝 《形容声音延长不绝。》Nghĩa chữ nôm của chữ: ra
| ra | 𦋦: | ra vào |
| ra | 𪞷: | ra vào |
| ra | : | ra vào |
| ra | 𫥧: | ra vào |
| ra | 𫥨: | ra vào |
| ra | 𠚢: | ra vào |
| ra | 𪡔: | nói ra, thở ra |
| ra | 囉: | nói ra; thở ra |
| ra | 𬎷: | sinh ra |
| ra | 𬙛: | ra vào |
| ra | 𱜂: | ra vào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: rả
| rả | 呂: | rôm rả |
| rả | 𪣰: | rôm rả |

Tìm hình ảnh cho: ra rả Tìm thêm nội dung cho: ra rả
