Chữ 杞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 杞, chiết tự chữ KHỞI, KỈ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杞:

杞 kỉ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 杞

杞

Chiết tự chữ 杞

Chiết tự chữ khởi, kỉ bao gồm chữ 木 己 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

杞 cấu thành từ 2 chữ: 木, 己
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 己 kỉ, kỷ
  • kỉ [kỉ]

    U+675E, tổng 7 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qi3, gang4;
    Việt bính: gei2;

    杞 kỉ

    Nghĩa Trung Việt của từ 杞

    (Danh) Cây kỉ.
    § Kỉ có ba giống, một là cây kỉ liễu 杞
    柳, dùng làm môi làm thìa, hai là cây kỉ bạch 杞白, dùng làm áo quan, ba là cây cẩu kỉ 枸杞, dùng làm thuốc. Ta thường gọi tắt là kỉ tử 杞子.
    ◇Đỗ Phủ 杜甫: Thiên thôn vạn lạc sanh kinh kỉ 千村萬落生荊杞 (Binh xa hành 兵車行) Muôn vạn thôn xóm gai góc mọc đầy.

    (Danh)
    Tên nước cổ, thời nhà Chu.
    khởi, như "cẩu khởi tử (trái làm thuốc)" (gdhn)

    Nghĩa của 杞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qǐ]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 7
    Hán Việt: KHỞI
    1. nước Khởi (tên nước thời nhà Chu, Trung Quốc)。周朝国名,在今河南杞县。
    2. họ Khởi。姓。
    Từ ghép:
    杞柳 ; 杞人忧天

    Chữ gần giống với 杞:

    㭂, 㭃, 㭄, 杄, 杅, 杆, 杇, 杈, 杉, 杌, 李, 杏, 材, 村, 杓, 杕, 杖, 杗, 杙, 杜, 杝, 杞, 束, 杠, 条, 杢, 杣, 杤, 来, 杧, 杨, 杩, 极, 李, 𣏒,

    Chữ gần giống 杞

    棪, 栴, 栿, 栾, 栽, 格, 栻, 栺, 根, 核,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 杞 Tự hình chữ 杞 Tự hình chữ 杞 Tự hình chữ 杞

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 杞

    dẻ杞:dẻ (cây cho hạt bùi)
    khởi杞:cẩu khởi tử (trái làm thuốc)
    杞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 杞 Tìm thêm nội dung cho: 杞