Cao su chống va đập cửa
Chữ 杞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 杞, chiết tự chữ KHỞI, KỈ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 杞:
杞
Pinyin: qi3, gang4;
Việt bính: gei2;
杞 kỉ
Nghĩa Trung Việt của từ 杞
(Danh) Cây kỉ.§ Kỉ có ba giống, một là cây kỉ liễu 杞柳, dùng làm môi làm thìa, hai là cây kỉ bạch 杞白, dùng làm áo quan, ba là cây cẩu kỉ 枸杞, dùng làm thuốc. Ta thường gọi tắt là kỉ tử 杞子.
◇Đỗ Phủ 杜甫: Thiên thôn vạn lạc sanh kinh kỉ 千村萬落生荊杞 (Binh xa hành 兵車行) Muôn vạn thôn xóm gai góc mọc đầy.
(Danh) Tên nước cổ, thời nhà Chu.
khởi, như "cẩu khởi tử (trái làm thuốc)" (gdhn)
Nghĩa của 杞 trong tiếng Trung hiện đại:
[qǐ]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 7
Hán Việt: KHỞI
1. nước Khởi (tên nước thời nhà Chu, Trung Quốc)。周朝国名,在今河南杞县。
2. họ Khởi。姓。
Từ ghép:
杞柳 ; 杞人忧天
Số nét: 7
Hán Việt: KHỞI
1. nước Khởi (tên nước thời nhà Chu, Trung Quốc)。周朝国名,在今河南杞县。
2. họ Khởi。姓。
Từ ghép:
杞柳 ; 杞人忧天
Chữ gần giống với 杞:
㭂, 㭃, 㭄, 杄, 杅, 杆, 杇, 杈, 杉, 杌, 李, 杏, 材, 村, 杓, 杕, 杖, 杗, 杙, 杜, 杝, 杞, 束, 杠, 条, 杢, 杣, 杤, 来, 杧, 杨, 杩, 极, 李, 𣏒,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 杞
| dẻ | 杞: | dẻ (cây cho hạt bùi) |
| khởi | 杞: | cẩu khởi tử (trái làm thuốc) |

Tìm hình ảnh cho: 杞 Tìm thêm nội dung cho: 杞
