Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: xoài cóc có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xoài cóc:
Dịch xoài cóc sang tiếng Trung hiện đại:
金钱芒。Nghĩa chữ nôm của chữ: xoài
| xoài | 𢭻: | nằm xoài |
| xoài | 𣒱: | cây xoài |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cóc
| cóc | 㭲: | cóc (cây cho trái chua) |
| cóc | 𧋉: | bắt cóc; con cóc; lóc cóc |
| cóc | : | bắt cóc; con cóc; lóc cóc |

Tìm hình ảnh cho: xoài cóc Tìm thêm nội dung cho: xoài cóc
