Từ: xoài cóc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ xoài cóc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: xoàicóc

Dịch xoài cóc sang tiếng Trung hiện đại:

金钱芒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: xoài

xoài𢭻:nằm xoài
xoài𣒱:cây xoài

Nghĩa chữ nôm của chữ: cóc

cóc:cóc (cây cho trái chua)
cóc𧋉:bắt cóc; con cóc; lóc cóc
cóc󱀤:bắt cóc; con cóc; lóc cóc
xoài cóc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: xoài cóc Tìm thêm nội dung cho: xoài cóc