Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 猛进 trong tiếng Trung hiện đại:
[měngjìn] tiến mạnh; tiến mạnh。不怕困难,勇敢前进;很快地前进。
高歌猛进。
cất cao lời ca, mạnh bước tiến.
突飞猛进。
vươn lên mạnh mẽ.
高歌猛进。
cất cao lời ca, mạnh bước tiến.
突飞猛进。
vươn lên mạnh mẽ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 猛
| mãnh | 猛: | mãnh thú |
| mạnh | 猛: | mạnh mẽ, mãnh liệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 进
| tiến | 进: | tiến tới |
| tấn | 进: | tấn (một phần tuồng kịch) |

Tìm hình ảnh cho: 猛进 Tìm thêm nội dung cho: 猛进
