Chữ 翱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 翱, chiết tự chữ CAO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翱:

翱 cao

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 翱

Chiết tự chữ cao bao gồm chữ 皋 羽 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

翱 cấu thành từ 2 chữ: 皋, 羽
  • cao, cau
  • võ, vũ
  • cao [cao]

    U+7FF1, tổng 16 nét, bộ Vũ 羽
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ao2;
    Việt bính: ngou4;

    cao

    Nghĩa Trung Việt của từ 翱

    (Động) Cao tường bay liệng, bay lượn.
    ◇Trang Tử : Ngã đằng dược nhi thướng, bất quá sổ nhận nhi há, cao tường bồng hao chi gian , , (Tiêu dao du ) (Con chim sâu nói) Ta nhảy nhót bay lên, chẳng qua vài nhận, bay lượn giữa đám cỏ bồng cỏ tranh.
    cao, như "cao cơ (máy lượn không động cơ)" (gdhn)

    Nghĩa của 翱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [ao]Bộ: 羽 - Vũ
    Số nét: 16
    Hán Việt: CAO

    chao liệng; xoè cánh bay 。展翅飞。
    Từ ghép:
    翱翔

    Chữ gần giống với 翱:

    , , , , , ,

    Dị thể chữ 翱

    ,

    Chữ gần giống 翱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 翱 Tự hình chữ 翱 Tự hình chữ 翱 Tự hình chữ 翱

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 翱

    cao:cao cơ (máy lượn không động cơ); cao tường (bay liệng)
    翱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 翱 Tìm thêm nội dung cho: 翱