Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 翱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 翱, chiết tự chữ CAO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 翱:
翱
Pinyin: ao2;
Việt bính: ngou4;
翱 cao
Nghĩa Trung Việt của từ 翱
(Động) Cao tường 翱翔 bay liệng, bay lượn.◇Trang Tử 莊子: Ngã đằng dược nhi thướng, bất quá sổ nhận nhi há, cao tường bồng hao chi gian 我騰躍而上, 不過數仞而下, 翱翔蓬蒿之 間 (Tiêu dao du 逍遙遊) (Con chim sâu nói) Ta nhảy nhót bay lên, chẳng qua vài nhận, bay lượn giữa đám cỏ bồng cỏ tranh.
cao, như "cao cơ (máy lượn không động cơ)" (gdhn)
Nghĩa của 翱 trong tiếng Trung hiện đại:
[ao]Bộ: 羽 - Vũ
Số nét: 16
Hán Việt: CAO
书
chao liệng; xoè cánh bay 。展翅飞。
Từ ghép:
翱翔
Số nét: 16
Hán Việt: CAO
书
chao liệng; xoè cánh bay 。展翅飞。
Từ ghép:
翱翔
Dị thể chữ 翱
翺,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 翱
| cao | 翱: | cao cơ (máy lượn không động cơ); cao tường (bay liệng) |

Tìm hình ảnh cho: 翱 Tìm thêm nội dung cho: 翱
