Từ: 远略 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 远略:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 远略 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuǎnlüè] mưu sâu; mưu kế sâu xa。深远的谋略。
有远略
có mưu kế sâu xa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 远

viển:viển vông
viễn:vĩnh viễn, viễn đông (xa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 略

lược:sơ lược
trước:đi trước
远略 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 远略 Tìm thêm nội dung cho: 远略