Từ: 获悉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 获悉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 获悉 trong tiếng Trung hiện đại:

[huòxī] được biết; được tin。得到消息知道(某事)。
日前获悉,他以南下探亲。
được biết mấy ngày trước, anh ấy đã về miền Nam thăm người thân.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 获

hoạch:thu hoạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悉

dứt:chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm
tạt:tạt vào
tất:tất tâm, tất lực
tắt:đường tắt
获悉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 获悉 Tìm thêm nội dung cho: 获悉