Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 微积分 trong tiếng Trung hiện đại:
[wēijīfēn] vi phân và tích phân。 微分和积分的合称。微分描述物体运动的局部性质,积分描述物体运动的整体性质。例如求运动着的物体在某一瞬间的运动速度就是微分学的问题;由运动物体在各点的瞬间运动速度求物体 运动的全部路程就是积分学的问题。微积分在自然科学和工程技术中有广泛的用途。
他从一位数学老师的家里借到一本"微积分"。
Ông mượn được quyển "Vi - Tích phân" ở nhà mật giáo sư toán học.
他从一位数学老师的家里借到一本"微积分"。
Ông mượn được quyển "Vi - Tích phân" ở nhà mật giáo sư toán học.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 微
| vi | 微: | tinh vi, vi rút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 积
| tích | 积: | tích luỹ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |

Tìm hình ảnh cho: 微积分 Tìm thêm nội dung cho: 微积分
