Từ: 双方 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 双方:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 双方 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuāngfāng] song phương; hai bên; đôi bên。指在某一件事情上相对的两个人或集体。
男女双方。
hai bên nam nữ.
缔约国双方。
hai nước ký điều ước.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 双

rong:rong ruổi
rông:rông rài, chạy rông
song:song le, song song
xong: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức
双方 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 双方 Tìm thêm nội dung cho: 双方