Từ: 蓝田猿人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓝田猿人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 蓝田猿人 trong tiếng Trung hiện đại:

[lántiányuánrén] người vượn Lam Điền (là một trong những giống vượn người ở Trung Quốc, sống cách hơn sáu mươi vạn năm, di tích hoá thạch được phát hiện vào năm 1963, ở Lam Điền thuộc Thiểm Tây Trung Quốc)。中国猿人的一种,大约生活在六十多 万年以前,化石在1963年发现于陕西蓝田。也叫蓝田人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓝

lam:xanh lam
trôm:trôm (cây cho bóng mát, hoa có mùi khẳn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 田

ruộng:ruộng nương, đồng ruộng
điền:đồn điền; điền thổ; điền trạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猿

viên:viên hầu (Khỉ lớn)
vượn:con vượn
ươi:con đười ươi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
蓝田猿人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 蓝田猿人 Tìm thêm nội dung cho: 蓝田猿人