Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 批评 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 批评:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 批评 trong tiếng Trung hiện đại:

[pīpíng] 1. phê bình。指出优点和缺点。
2. bình luận; góp ý。专指对缺点和错误提出意见。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 批

phe:chia phe
phê:phê trát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 评

bình:bình phẩm
批评 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 批评 Tìm thêm nội dung cho: 批评