Từ: rứt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ rứt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: rứt

Nghĩa rứt trong tiếng Việt:

["- đg. Giật cho rời ra: Rứt tóc."]

Dịch rứt sang tiếng Trung hiện đại:

拔; 拉; 拽; 揪; 薅 《把东西抽出; 连根拽出。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: rứt

rứt: 
rứt:bứt rứt
rứt𢲼:bứt rứt
rứt: 
rứt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: rứt Tìm thêm nội dung cho: rứt