Từ: 顧指 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 顧指:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cố chỉ
Lấy mắt nhìn, ngón tay chỉ mà xong việc. ◇Trang Tử 子:
Thủ nạo cố chỉ, tứ phương chi dân, mạc bất câu chí
指, 民, 至 (Thiên địa 地) Chỉ đưa ngón tay lên hay liếc mắt mà dân chúng bốn phương đều quy phục.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顧

cố:chiếu cố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả
顧指 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 顧指 Tìm thêm nội dung cho: 顧指