Từ: 风潮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 风潮:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 风 • 潮

Nghĩa của 风潮 trong tiếng Trung hiện đại:

[fēngcháo] phong trào。指群众为迫使当局接受某种要求或改变某种措施而采取的各种集体行动。
闹风潮
gây phong trào
平息风潮
dẹp yên phong trào; dập tắt phong trào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong风:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 潮

rều潮:củi rều
triều潮:thuỷ triều
trào潮:trào lên
xèo潮:xèo xèo; xì xèo, lèo xèo
风潮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 风潮 Tìm thêm nội dung cho: 风潮