Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 退伍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 退伍:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 退

Nghĩa của 退伍 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuìwǔ] giải ngũ; ra khỏi quân ngũ; ra khỏi quân đội。指军人服满现役或由于其他原因退出军队。
退伍军人
quân nhân giải ngũ
他是两年前退的伍。
anh ấy giải ngũ cách đây hai năm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 退

thoái退:thoái lui
thui退:thui đốt, đen thui
thói退:thói quen
thúi退:thúi tha (thối tha)
thối退:thối tha
thụi退:thụi nhau
thủi退:thui thủi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伍

ngũ:quân ngũ
退伍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 退伍 Tìm thêm nội dung cho: 退伍