Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 郎才女貌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 郎才女貌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 郎才女貌 trong tiếng Trung hiện đại:

[lángcáinǚmào] trai tài gái sắc。男的才华出众,女的姿容出色。形容男女双方非常相配。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 郎

lang:quan lang; lang quân
loang:loang ra
loen:loen loẻn
loẻn:loen loẻn
lảng:lảng tránh
lẳng: 
sang:sang ngang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 才

tài:tài đức, nhân tài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 女

lỡ:lỡ làng
nhỡ:nhỡ việc
nớ:trên nớ
nỡ:nỡ nào
nợ:nợ nần
nữ:nam nữ
nữa:còn nữa
nự:cự nự (phản đối)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 貌

mạo:tướng mạo, đạo mạo; giả mạo
郎才女貌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 郎才女貌 Tìm thêm nội dung cho: 郎才女貌