Từ: mệt nhọc có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ mệt nhọc:

Đây là các chữ cấu thành từ này: mệtnhọc

Nghĩa mệt nhọc trong tiếng Việt:

["- Mệt nói chung."]

Dịch mệt nhọc sang tiếng Trung hiện đại:

乏力 《身体疲倦; 没有力气。》困顿 《劳累到不能支持 。》
困乏; 惙; 顿; 倦 ; 疲乏。《因体力或脑力消耗过多而需要休息。》
công việc mệt nhọc.
工作劳累。
劳倦; 累 《疲劳; 疲倦。》
劳苦 《劳累辛苦。》
劳累 《由于过度的劳动而感到疲乏泛。》
疲; 劬劳 《疲乏; 劳累。》
疲惫; 疲顿 《非常疲乏。》
委顿 《疲乏; 没有精神。》

劳顿 《劳累。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: mệt

mệt:mệt mỏi, chết mệt
mệt:mệt mỏi,chết mệt
mệt𬏱:mệt mỏi,chết mệt
mệt𬏻:mệt mỏi,chết mệt
mệt󰎎:mệt mỏi,chết mệt
mệt𤻻:mệt mỏi
mệt:mệt mỏi,chết mệt
mệt:mệt mỏi,chết mệt
mệt𫉼:mệt mỏi, chết mệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhọc

nhọc𠢑:nhọc nhằn
nhọc𤹘:nhọc nhằn
nhọc:mệt nhọc
nhọc:nhọc nhằn
mệt nhọc tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: mệt nhọc Tìm thêm nội dung cho: mệt nhọc