Từ: 付款方式维护作业 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 付款方式维护作业:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 付款方式维护作业 trong tiếng Trung hiện đại:

Fùkuǎn fāngshì wéihù zuòyè thao tác maintain hình thức thanh toán apmi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 付

pho:pho sách, pho tượng
phó:phó thác
phú:trời phú chọ..

Nghĩa chữ nôm của chữ: 款

khoản:điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 方

phương:bốn phương
vuông:vuông vức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 式

sức:mặc sức
thức:thức ăn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 业

nghiệp:sự nghiệp
付款方式维护作业 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 付款方式维护作业 Tìm thêm nội dung cho: 付款方式维护作业