Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 付款方式维护作业 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 付款方式维护作业:
Nghĩa của 付款方式维护作业 trong tiếng Trung hiện đại:
Fùkuǎn fāngshì wéihù zuòyè thao tác maintain hình thức thanh toán apmi
Nghĩa chữ nôm của chữ: 付
| pho | 付: | pho sách, pho tượng |
| phó | 付: | phó thác |
| phú | 付: | trời phú chọ.. |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 款
| khoản | 款: | điều khoản; khoản đãi; khẩn khoản; tài khoản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 方
| phương | 方: | bốn phương |
| vuông | 方: | vuông vức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 式
| sức | 式: | mặc sức |
| thức | 式: | thức ăn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 护
| hộ | 护: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 作
| tác | 作: | tuổi tác; tan tác |
| tố | 作: | tố (chế tạo; bắt tay vào việc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 业
| nghiệp | 业: | sự nghiệp |

Tìm hình ảnh cho: 付款方式维护作业 Tìm thêm nội dung cho: 付款方式维护作业
