Chữ 耖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 耖, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 耖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 耖

耖 cấu thành từ 2 chữ: 耒, 少
  • doi, lòi, lẫn, lọi, lồi, lỗi, lội, ròi, rồi, rổi, rỗi, rủi
  • thiếu, thiểu, thẹo, thẻo, thểu, thỉu
  • Nghĩa của 耖 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chào] Bộ: 耒 - Lỗi
    Số nét: 10
    Hán Việt: SAO
    1. cái bừa。跟耙相像的农具,能把耙过后的土块弄碎。
    2. bừa đất。用耖整地。
    耖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 耖 Tìm thêm nội dung cho: 耖