Từ: 如上 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 如上:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 如上 trong tiếng Trung hiện đại:

[rúshàng] như trên; trên đây。如同上面所叙述或列举的。
如上所述。
như đã kể trên.
特将经过详情报告如上。
đặc biệt xin báo cáo tỉ mỉ quá trình sự việc trên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 如

dừ:chín dừ, ninh dừ
nhơ:nhởn nhơ
như:như vậy, nếu như
nhừ:chín nhừ; đánh nhừ đòn
rừ:rừ (âm khác của nhừ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 上

thượng:thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách
如上 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 如上 Tìm thêm nội dung cho: 如上