Chữ 貌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 貌, chiết tự chữ MẠC, MẠO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 貌:

貌 mạo, mạc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 貌

Chiết tự chữ mạc, mạo bao gồm chữ 豸 白 儿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

貌 cấu thành từ 3 chữ: 豸, 白, 儿
  • chạy, chải, giãi, giại, giải, sải, trãi, trĩ, trại, trải, trễ
  • bạc, bạch
  • nhi, nhân
  • mạo, mạc [mạo, mạc]

    U+8C8C, tổng 14 nét, bộ Trãi 豸
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mao4, mo4;
    Việt bính: maau6
    1. [容貌] dong mạo 2. [品貌] phẩm mạo;

    mạo, mạc

    Nghĩa Trung Việt của từ 貌

    (Danh) Dáng mặt, vẻ mặt.
    ◎Như: tuyết phu hoa mạo
    da như tuyết, mặt như hoa, mạo tẩm vẻ mặt xấu xí.

    (Danh)
    Bề ngoài, ngoại quan.
    ◎Như: mạo vi cung kính bề ngoài làm ra bộ cung kính, toàn mạo tình huống toàn bộ của sự vật.

    (Danh)
    Nghi thức cung kính, lễ mạo.
    ◇Luận Ngữ : Kiến tư thôi giả, tuy hiệp, tất biến. Kiến miện giả dữ cổ giả, tuy tiết, tất dĩ mạo , , . , , (Hương đảng ) Thấy người mặc áo tang, dù quen biết, cũng biến sắc (tỏ lòng thương xót). Thấy người đội mão lễ và người mù, dù thân gần, cũng tỏ ra cung kính.

    (Danh)
    Sắc mặt, thần thái.
    ◇Liễu Tông Nguyên : Ngôn chi mạo nhược thậm thích giả (Bộ xà giả thuyết ) Nói xong sắc mặt sắc mặt cực kì buồn thảm.

    (Danh)
    Hình trạng, tư thái.

    (Danh)
    Họ Mạo.

    (Phó)
    Tỏ ra bên ngoài.
    ◎Như: mạo hợp thần li ngoài mặt như thân thiết mà trong lòng giả dối.Một âm là mạc.

    (Động)
    Vẽ (hình người hay vật).
    ◇Tân Đường Thư : Mệnh công mạc phi ư biệt điện 殿 (Dương Quý Phi ) Sai thợ vẽ quý phi ở biệt điện.
    mạo, như "tướng mạo, đạo mạo; giả mạo" (vhn)

    Nghĩa của 貌 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (皃)
    [mào]
    Bộ: 豸 - Trĩ
    Số nét: 14
    Hán Việt: MẠO
    1. tướng mạo; diện mạo; bề ngoài。相貌。
    面貌。
    diện mạo.
    容貌。
    dung mạo.
    以貌取人。
    xem tướng tuyển người.
    2. bộ mặt; hình thù; hình dáng。外表的形象;样子。
    全貌。
    toàn cảnh.
    貌合神离。
    bằng mặt không bằng lòng.
    Từ ghép:
    貌合神离 ; 貌似

    Chữ gần giống với 貌:

    , , , 𧳐, 𧳘,

    Dị thể chữ 貌

    ,

    Chữ gần giống 貌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 貌 Tự hình chữ 貌 Tự hình chữ 貌 Tự hình chữ 貌

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 貌

    mạo:tướng mạo, đạo mạo; giả mạo

    Gới ý 15 câu đối có chữ 貌:

    Ái mạo ái tài vưu ái chí,Tri nhân tri diện cánh tri tâm

    Yêu vẻ, yêu tài, càng yêu chí,Biết người, biết mặt, lại biết lòng

    Dung mạo tâm linh song tuấn tú,Tài hoa sự nghiệp lưỡng phong lưu

    Dung mạo, tâm hồn, đôi tuấn tú,Tài hoa, sự nghiệp, cặp phong lưu

    貌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 貌 Tìm thêm nội dung cho: 貌