Chữ 才 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 才, chiết tự chữ TÀI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 才:

才 tài

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 才

Chiết tự chữ tài bao gồm chữ 一 亅 丿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

才 cấu thành từ 3 chữ: 一, 亅, 丿
  • nhất, nhắt, nhứt
  • quyết
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • tài [tài]

    U+624D, tổng 3 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cai2;
    Việt bính: coi4
    1. [英才] anh tài 2. [愛才] ái tài 3. [多才多藝] đa tài đa nghệ 4. [大才] đại tài 5. [不才] bất tài 6. [八斗才] bát đẩu tài 7. [辯才] biện tài 8. [幹才] cán tài 9. [名才] danh tài 10. [奇才] kì tài 11. [口才] khẩu tài 12. [奴才] nô tài 13. [人才] nhân tài 14. [凡才] phàm tài 15. [冠世之才] quán thế chi tài 16. [使才] sử tài 17. [三才] tam tài 18. [才料] tài liệu 19. [才思] tài tư 20. [秀才] tú tài 21. [全才] toàn tài 22. [偉才] vĩ tài 23. [出倫之才] xuất luân chi tài;

    tài

    Nghĩa Trung Việt của từ 才

    (Danh) Năng lực thiên phú, bẩm tính.
    ◇Mạnh Tử
    : Phú tuế tử đệ đa lại, hung tuế tử đệ đa bạo, phi thiên chi giáng tài nhĩ thù dã , , (Cáo tử thượng ) Năm được mùa con em phần nhiều hiền lành, năm mất mùa con em phần nhiều hung tợn, chẳng phải trời phú cho bẩm tính khác nhau như thế.

    (Danh)
    Khả năng, trí tuệ.
    ◇Vương Sung : Thân tài hữu cao hạ, tri vật do học, học chi nãi tri, bất vấn bất thức , , , (Luận hành , Thật tri ) Khả năng người ta có cao có thấp, biết sự vật là nhờ ở học, học mới biết, không hỏi không hay.

    (Danh)
    Người có khả năng, trí tuệ.
    ◎Như: thiên tài người có tài năng thiên phú, anh tài bậc tài hoa trác việt.

    (Danh)
    Tiếng gọi đùa cợt, nhạo báng người nào đó.
    ◎Như: xuẩn tài , nô tài .

    (Danh)
    Họ Tài.

    (Phó)
    Vừa mới.
    ◎Như: cương tài vừa mới.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Nhĩ muội muội tài thuyết (Đệ lục thập thất hồi) Em con vừa mới nói.

    (Phó)
    Thì mới.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Cai thiết trác tửu tịch thỉnh thỉnh tha môn, thù thù lao phạp tài thị , (Đệ lục thập thất hồi) Nên bày bữa tiệc thết mấy người đó, đáp trả công lao họ mới phải.

    (Phó)
    Gần, mới chỉ.
    ◎Như: tha kim niên tài ngũ tuế cháu nay mới chỉ năm tuổi.

    (Phó)
    Chỉ.
    ◇Đào Uyên Minh : Sơ cực hiệp, tài thông nhân , (Đào hoa nguyên kí ) Mới đầu (hang) rất hẹp, chỉ vừa lọt một người.
    tài, như "tài đức, nhân tài" (vhn)

    Nghĩa của 才 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (纔)
    [cái]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 4
    Hán Việt: TÀI
    1. tài năng; tài。才能。
    德才兼备
    tài đức song toàn; đức tài toàn vẹn; tài đức kiêm toàn; có đức có tài.
    多才多艺
    đa tài đa nghệ; nhiều tài
    才疏学浅
    tài hèn sức mọn
    2. nhân tài; người tài; người có tài。有才能的人。
    干才
    người có tài
    奇才
    bậc kỳ tài
    3. họ Tài。姓。
    4. mới; vừa mới; (cách đây không lâu)。副,表示以前不久。
    你怎么才来就要走?
    sao anh vừa mới đến đã muốn đi rồi?
    昨天才来
    mới đến hôm qua
    5. mới; mới chịu (chuyện xảy ra muộn; trễ)。副,表示事情发生得晚或结束得晚。
    他说星期三动身,到星期五才走。
    anh ấy nói thứ tư lên đường, mà đến thứ sáu mới đi
    大风到晚上才住了。
    gió mạnh mãi đến tối mới ngớt
    6. mới (chỉ trong điều kiện như vậy thì mới như vậy)。副,表示只有在某种条件下然后怎样(前面常常用"只有、必须"或含有这类意思)。
    只有依靠群众,才能把工作做好。
    chỉ có dựa vào quần chúng, mới làm tốt công việc được.
    7. mới (nảy sinh chuyện mới; vốn hoàn toàn không như vậy)。副,表示发生新情况,本来并不如此。
    经他解释之后,我才明白是怎么回事。
    nghe anh ấy giải thích xong, tôi mới rõ chuyện là thế nào
    8. chỉ mới; mới có (so sánh thấy số lượng ít, số lần kém, năng lực yếu, trình độ thấp...)。副,对比起来表示数量小,次数少,能力差,程度低等等。
    这个工厂开办时才五百工人,现在已有几千工人了。
    nhà máy này lúc mới hoạt động chỉ có năm trăm công nhân, nay đã có mấy ngàn công nhân rồi.
    9. mới (nhấn mạnh chuyện muốn nói, cuối câu thường có chữ "呢")。副,表示强调所说的事(句尾常用"呢"字)。
    麦子长得才好呢!
    lúa mì mọc mới tốt làm sao!
    Từ ghép:
    才调 ; 才分 ; 才干 ; 才刚 ; 才高八斗 ; 才高行洁 ; 才华 ; 才具 ; 才力 ; 才略 ; 才貌 ; 才貌双全 ; 才能 ; 才气 ; 才情 ; 才人 ; 才识 ; 才疏学浅 ; 才思 ; 才望 ; 才学 ; 才艺 ; 才智 ; 才子 ; 才子佳人

    Chữ gần giống với 才:

    , ,

    Dị thể chữ 才

    , ,

    Chữ gần giống 才

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 才 Tự hình chữ 才 Tự hình chữ 才 Tự hình chữ 才

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 才

    tài:tài đức, nhân tài

    Gới ý 15 câu đối có chữ 才:

    Ái mạo ái tài vưu ái chí,Tri nhân tri diện cánh tri tâm

    Yêu vẻ, yêu tài, càng yêu chí,Biết người, biết mặt, lại biết lòng

    Hoa chúc giao tâm hỗ miễn chí,Anh tài huề thủ cộng đồ cường

    Đuốc hoa lòng kết nên rèn chí,Tài giỏi tay trao quyết đến giầu

    Đường Sán trường canh Trưng thượng thọ,Danh đăng sĩ tich thí hồng tài

    Nhà rạng tuổi cao lên thượng thọ,Tên nêu bảng sĩ thử tài năng

    Tài cao Anh Vũ phú,Xuân nhập Phượng hoàng lâu

    Tài cao phú Anh Vũ,Xuân vào lầu Phượng hoàng

    Dung mạo tâm linh song tuấn tú,Tài hoa sự nghiệp lưỡng phong lưu

    Dung mạo, tâm hồn, đôi tuấn tú,Tài hoa, sự nghiệp, cặp phong lưu

    Tuế tự canh tân thiên thọ khảo,Giang sơn cạnh tú hiển anh tài

    Năm dần đổi mới, tăng tuổi thọ,Núi sông đua đẹp, rõ anh tài

    Nữ tuệ tam tài nguyên thị đối,Nhĩ ân ngã ái tổng tương liên

    Gái giỏi trai tài nom thật đối,Em ân anh ái có tương liên

    才 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 才 Tìm thêm nội dung cho: 才