Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 里勾外联 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 里勾外联:
Nghĩa của 里勾外联 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǐgōuwàilián] trong ngoài thông đồng。内外勾结,串通一气。也作里勾外连。
他和社会上的不法分子里勾外联,投机倒把,牟取暴利。
hắn ta là phần tử tay trong tay ngoài, bất hảo của xã hội, đầu cơ trục lợi, kiếm chác lời lớn.
他和社会上的不法分子里勾外联,投机倒把,牟取暴利。
hắn ta là phần tử tay trong tay ngoài, bất hảo của xã hội, đầu cơ trục lợi, kiếm chác lời lớn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 勾
| câu | 勾: | câu kết; câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng) |
| cú | 勾: | cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ |
| cấu | 勾: | cấu đương (mánh lới làm tiền) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 外
| ngoài | 外: | bên ngoài |
| ngoái | 外: | năm ngoái |
| ngoại | 外: | bà ngoại |
| ngoải | 外: | ngắc ngoải |
| nguậy | 外: | ngọ nguậy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 联
| liên | 联: | liên bang; liên hiệp quốc |

Tìm hình ảnh cho: 里勾外联 Tìm thêm nội dung cho: 里勾外联
