Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 里程碑 trong tiếng Trung hiện đại:
[lǐchéngbēi] 1. cột ki-lô-mét; mốc cây số。设于道路旁边用以记载里数的标志。
2. mốc lịch sử。比喻在历史发展过程中可以作为标示的大事。
2. mốc lịch sử。比喻在历史发展过程中可以作为标示的大事。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 里
| lìa | 里: | lìa bỏ |
| lí | 里: | lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm) |
| lý | 里: | thiên lý; hương lý (làng xóm) |
| lẽ | 里: | |
| lịa | 里: | lia lịa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 程
| chành | 程: | |
| trình | 程: | hành trình; quy trình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 碑
| bi | 碑: | (bia) |
| bia | 碑: | bia tiến sĩ |
| bây | 碑: | bây giờ |
| bấy | 碑: | bấy lâu |
| bịa | 碑: | bịa đặt |

Tìm hình ảnh cho: 里程碑 Tìm thêm nội dung cho: 里程碑
