Từ: 里程碑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 里程碑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 里程碑 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǐchéngbēi] 1. cột ki-lô-mét; mốc cây số。设于道路旁边用以记载里数的标志。
2. mốc lịch sử。比喻在历史发展过程中可以作为标示的大事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 里

lìa:lìa bỏ
:lân lí (hàng xóm); thiên lí (nghìn lặm)
:thiên lý; hương lý (làng xóm)
lẽ: 
lịa:lia lịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 程

chành: 
trình:hành trình; quy trình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碑

bi:(bia)
bia:bia tiến sĩ
bây:bây giờ
bấy:bấy lâu
bịa:bịa đặt
里程碑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 里程碑 Tìm thêm nội dung cho: 里程碑