Từ: 钱粮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钱粮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 钱粮 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiánliáng] 1. thuế ruộng。旧时指田赋。
完钱粮。
nộp xong thuế ruộng.
2. tiền lương (tên quan trông coi tài chánh thời Thanh)。清代主管财政的(幕僚)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钱

tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粮

lương:lương thực
钱粮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钱粮 Tìm thêm nội dung cho: 钱粮