Chữ 粮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 粮, chiết tự chữ LƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粮:

粮 lương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 粮

Chiết tự chữ lương bao gồm chữ 米 良 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

粮 cấu thành từ 2 chữ: 米, 良
  • mè, mễ
  • lương
  • lương [lương]

    U+7CAE, tổng 13 nét, bộ Mễ 米
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 糧;
    Pinyin: liang2;
    Việt bính: loeng4;

    lương

    Nghĩa Trung Việt của từ 粮

    Tục dùng như chữ lương .Giản thể của chữ .
    lương, như "lương thực" (vhn)

    Nghĩa của 粮 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (糧)
    [liáng]
    Bộ: 米 - Mễ
    Số nét: 13
    Hán Việt: LƯƠNG
    1. lương thực。粮食。
    杂粮。
    hỗn hợp lương thực.
    口粮。
    tiêu chuẩn lương thực.
    粮仓。
    kho lương thực.
    2. thóc thuế。作为农业税的粮食。
    钱粮。
    tiền và lương thực.
    公粮。
    thóc thuế.
    完粮。
    hoàn thành thóc thuế.
    Từ ghép:
    粮仓 ; 粮草 ; 粮荒 ; 粮秣 ; 粮农 ; 粮食 ; 粮食作物 ; 粮饷 ; 粮栈 ; 粮站

    Chữ gần giống với 粮:

    , , , , , , , , , , , 𥹵, 𥹸, 𥺆, 𥺊, 𥺎, 𥺏, 𥺐, 𥺑, 𥺒, 𥺓, 𥺔, 𥺕, 𥺖,

    Dị thể chữ 粮

    , ,

    Chữ gần giống 粮

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 粮 Tự hình chữ 粮 Tự hình chữ 粮 Tự hình chữ 粮

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 粮

    lương:lương thực
    粮 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 粮 Tìm thêm nội dung cho: 粮