Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 粮 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 粮, chiết tự chữ LƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粮:
粮
Biến thể phồn thể: 糧;
Pinyin: liang2;
Việt bính: loeng4;
粮 lương
lương, như "lương thực" (vhn)
Pinyin: liang2;
Việt bính: loeng4;
粮 lương
Nghĩa Trung Việt của từ 粮
Tục dùng như chữ lương 糧.Giản thể của chữ 糧.lương, như "lương thực" (vhn)
Nghĩa của 粮 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (糧)
[liáng]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 13
Hán Việt: LƯƠNG
1. lương thực。粮食。
杂粮。
hỗn hợp lương thực.
口粮。
tiêu chuẩn lương thực.
粮仓。
kho lương thực.
2. thóc thuế。作为农业税的粮食。
钱粮。
tiền và lương thực.
公粮。
thóc thuế.
完粮。
hoàn thành thóc thuế.
Từ ghép:
粮仓 ; 粮草 ; 粮荒 ; 粮秣 ; 粮农 ; 粮食 ; 粮食作物 ; 粮饷 ; 粮栈 ; 粮站
[liáng]
Bộ: 米 - Mễ
Số nét: 13
Hán Việt: LƯƠNG
1. lương thực。粮食。
杂粮。
hỗn hợp lương thực.
口粮。
tiêu chuẩn lương thực.
粮仓。
kho lương thực.
2. thóc thuế。作为农业税的粮食。
钱粮。
tiền và lương thực.
公粮。
thóc thuế.
完粮。
hoàn thành thóc thuế.
Từ ghép:
粮仓 ; 粮草 ; 粮荒 ; 粮秣 ; 粮农 ; 粮食 ; 粮食作物 ; 粮饷 ; 粮栈 ; 粮站
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 粮
| lương | 粮: | lương thực |

Tìm hình ảnh cho: 粮 Tìm thêm nội dung cho: 粮
