Chữ 讟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讟, chiết tự chữ ĐỘC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讟:

讟 độc

Đây là các chữ cấu thành từ này: 讟

讟

Chiết tự chữ 讟

Chiết tự chữ độc bao gồm chữ 言 賣 言 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

讟 cấu thành từ 3 chữ: 言, 賣, 言
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 賣 mại, mải, mợi
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • độc [độc]

    U+8B9F, tổng 29 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: du2;
    Việt bính: duk6;

    讟 độc

    Nghĩa Trung Việt của từ 讟

    (Động) Oán hận.
    ◇Minh sử 明
    史: Hoặc vị Hòa viết: Dân độc hĩ, nại hà? 或謂和曰: 民讟矣, 奈何? (Thang Hòa truyện 湯和傳) Có người nói với Thang Hòa rằng: Dân oán hận đó, làm thế nào?

    (Động)
    Phỉ báng.
    ◇Tả truyện 左傳: Dân vô báng độc, chư hầu vô oán 民無謗讟, 諸侯無怨 (Chiêu Công nguyên niên 昭公元年) Dân không chê bai bêu riếu, chư hầu không oán trách.

    (Danh)
    Lời oán hận, hủy báng.
    độc, như "độc giả; độc thoại" (gdhn)

    Nghĩa của 讟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [dú]Bộ: 言 (讠,訁) - Ngôn
    Số nét: 29
    Hán Việt: ĐỘC
    lời trách móc; lời trách。怨言。

    Chữ gần giống với 讟:

    讟,

    Dị thể chữ 讟

    𮙋,

    Chữ gần giống 讟

    讀, 譾, 誀, 詶, 詷, 詸, 詺, 詻, 詼, 詽,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 讟 Tự hình chữ 讟 Tự hình chữ 讟 Tự hình chữ 讟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 讟

    độc讟:độc giả; độc thoại
    讟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 讟 Tìm thêm nội dung cho: 讟