Chữ 机 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 机, chiết tự chữ CƠ, KI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 机:

机 cơ, ki

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 机

Chiết tự chữ cơ, ki bao gồm chữ 木 几 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

机 cấu thành từ 2 chữ: 木, 几
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • cơ, ghế, ki, kĩ, kẹ, kẻ, kẽ, kỉ, kỷ, kỹ
  • cơ, ki [cơ, ki]

    U+673A, tổng 6 nét, bộ Mộc 木
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 機;
    Pinyin: ji1, cheng2, ting1;
    Việt bính: gei1;

    cơ, ki

    Nghĩa Trung Việt của từ 机

    (Danh) Một dạng khác của chữ .

    (Danh)
    Một dạng khác của chữ .
    ◇Trang Tử : Nam Quách Tử Kì ẩn ki nhi tọa (Tề vật luận ) Nam Quách Tử Kì ngồi dựa cái bàn nhỏ.

    (Danh)
    Một loại cây giống như cây du .
    cơ, như "cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ" (vhn)

    Nghĩa của 机 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (機)
    [jī]
    Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 6
    Hán Việt: CƠ
    1. máy; máy móc。机器。
    缝纫机。
    máy may; máy khâu.
    打字机。
    máy đánh chữ.
    插秧机。
    máy cấy.
    拖拉机。
    máy cày.
    2. máy bay; phi cơ。飞机。
    客机。
    máy bay hành khách.
    运输机。
    máy bay chở hàng.
    僚机。
    máy bay yểm trợ.
    机群。
    tốp máy bay.
    3. mấu chốt; cơ mật; then chốt; chủ yếu; quan trọng。事情变化的枢纽;有重要关系的环节。
    事机。
    việc cơ mật.
    生机。
    cơ hội sống còn.
    转机。
    tình thế thay đổi
    机要。
    cơ mật.
    4. cơ hội; dịp; cơ。机会。
    时机。
    thời cơ.
    乘机。
    thừa cơ.
    随机应变。
    tuỳ cơ ứng biến.
    5. sống; hữu cơ。生活机能。
    有机体。
    thể hữu cơ.
    无机化学。
    hoá học vô cơ.
    6. linh hoạt; nhanh nhạy; nhạy; thích ứng nhanh。能迅速适应事物的变化的;灵活。
    机变。
    biến đổi linh hoạt.
    机智。
    linh hoạt thích ứng với hoàn cảnh; lanh trí.
    机警。
    nhanh nhạy.
    Từ ghép:
    机舱 ; 机场 ; 机车 ; 机床 ; 机电 ; 机动 ; 机帆船 ; 机耕 ; 机工 ; 机构 ; 机关 ; 机关报 ; 机关刊物 ; 机关枪 ; 机化 ; 机会 ; 机会主义 ; 机件 ; 机井 ; 机警 ; 机具 ; 机理 ; 机灵 ; 机米 ; 机密 ; 机敏 ; 机谋 ; 机能 ; 机器 ; 机器翻译 ; 机器脚踏车 ; 机器油 ; 机枪 ; 机巧 ; 机群 ; 机械 ; 机械化 ; 机械化部队 ; 机械论 ; 机械能 ; 机械手 ; 机械唯物主义 ; 机械运动 ; 机心 ; 机要 ; 机宜 ; 机油 ; 机遇 ; 机缘 ; 机制 ;
    机制 ; 机智 ; 机杼 ; 机子 ; 机组

    Chữ gần giống với 机:

    , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 机

    , ,

    Chữ gần giống 机

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 机 Tự hình chữ 机 Tự hình chữ 机 Tự hình chữ 机

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 机

    :cơ hội; chuyên cơ; động cơ; vô cơ
    机 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 机 Tìm thêm nội dung cho: 机