Cao su chống va đập cửa
Chữ 煤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 煤, chiết tự chữ MAI, MUỒI, MÔI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煤:
煤
Pinyin: mei2;
Việt bính: mui4
1. [白煤] bạch môi;
煤 môi
Nghĩa Trung Việt của từ 煤
(Danh) Than đá.§ Cây cối đổ nát bị đất đè lên, lâu ngày thành ra than dắn như đá, sức lửa rất mạnh gọi là môi.
◎Như: môi khoáng 煤礦 mỏ than.
muồi, như "chín muồi" (vhn)
môi, như "môi (than đá)" (btcn)
mai, như "mai khí (than đá)" (gdhn)
Nghĩa của 煤 trong tiếng Trung hiện đại:
[méi]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 13
Hán Việt: MÔI
than đá。黑色固体矿物,主要成分是碳、氢、氧和氮。煤是古代的植物体在不透空气或空气不足的情况下受到地下的高温和高压而变质形成的。按形成阶段和炭化程度的不同,可分为泥煤、褐煤、烟煤和无烟煤 四种。主要用作燃料和化工原料。也叫煤炭。
Từ ghép:
煤层 ; 煤毒 ; 煤耗 ; 煤黑油 ; 煤核儿 ; 煤花 ; 煤焦油 ; 煤斤 ; 煤精 ; 煤末 ; 煤气 ; 煤气灯 ; 煤球 ; 煤炭 ; 煤田 ; 煤油 ; 煤渣 ; 煤砟子 ; 煤砖
Số nét: 13
Hán Việt: MÔI
than đá。黑色固体矿物,主要成分是碳、氢、氧和氮。煤是古代的植物体在不透空气或空气不足的情况下受到地下的高温和高压而变质形成的。按形成阶段和炭化程度的不同,可分为泥煤、褐煤、烟煤和无烟煤 四种。主要用作燃料和化工原料。也叫煤炭。
Từ ghép:
煤层 ; 煤毒 ; 煤耗 ; 煤黑油 ; 煤核儿 ; 煤花 ; 煤焦油 ; 煤斤 ; 煤精 ; 煤末 ; 煤气 ; 煤气灯 ; 煤球 ; 煤炭 ; 煤田 ; 煤油 ; 煤渣 ; 煤砟子 ; 煤砖
Chữ gần giống với 煤:
㮡, 㷎, 㷏, 㷐, 㷑, 㷒, 㷓, 㷔, 㷕, 㷖, 㷗, 㷘, 㷙, 㷚, 㷛, 㷝, 煁, 煃, 煅, 煆, 煇, 煉, 煊, 煌, 煍, 煎, 煏, 煒, 煖, 煙, 煜, 煝, 煞, 煟, 煠, 煢, 煣, 煤, 煥, 煦, 照, 煨, 煩, 煬, 煲, 煳, 煴, 煸, 煺, 煉, 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 煤
| mai | 煤: | mai khí (than đá) |
| muồi | 煤: | chín muồi |
| môi | 煤: | môi (than đá) |

Tìm hình ảnh cho: 煤 Tìm thêm nội dung cho: 煤
