Cao su chống va đập cửa

Chữ 煤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 煤, chiết tự chữ MAI, MUỒI, MÔI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 煤:

煤 môi

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 煤

Chiết tự chữ mai, muồi, môi bao gồm chữ 火 某 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

煤 cấu thành từ 2 chữ: 火, 某
  • hoả, hỏa
  • mấy, mồi, mỗ, mới, với
  • môi [môi]

    U+7164, tổng 13 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mei2;
    Việt bính: mui4
    1. [白煤] bạch môi;

    môi

    Nghĩa Trung Việt của từ 煤

    (Danh) Than đá.
    § Cây cối đổ nát bị đất đè lên, lâu ngày thành ra than dắn như đá, sức lửa rất mạnh gọi là môi.
    ◎Như: môi khoáng
    mỏ than.

    muồi, như "chín muồi" (vhn)
    môi, như "môi (than đá)" (btcn)
    mai, như "mai khí (than đá)" (gdhn)

    Nghĩa của 煤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [méi]Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 13
    Hán Việt: MÔI
    than đá。黑色固体矿物,主要成分是碳、氢、氧和氮。煤是古代的植物体在不透空气或空气不足的情况下受到地下的高温和高压而变质形成的。按形成阶段和炭化程度的不同,可分为泥煤、褐煤、烟煤和无烟煤 四种。主要用作燃料和化工原料。也叫煤炭。
    Từ ghép:
    煤层 ; 煤毒 ; 煤耗 ; 煤黑油 ; 煤核儿 ; 煤花 ; 煤焦油 ; 煤斤 ; 煤精 ; 煤末 ; 煤气 ; 煤气灯 ; 煤球 ; 煤炭 ; 煤田 ; 煤油 ; 煤渣 ; 煤砟子 ; 煤砖

    Chữ gần giống với 煤:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤊲, 𤋵, 𤋶, 𤋷, 𤋸, 𤋹, 𤋻, 𤋼, 𤋽, 𤋾, 𤋿, 𤌀, 𤌄, 𤌅,

    Chữ gần giống 煤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 煤 Tự hình chữ 煤 Tự hình chữ 煤 Tự hình chữ 煤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 煤

    mai:mai khí (than đá)
    muồi:chín muồi
    môi:môi (than đá)
    煤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 煤 Tìm thêm nội dung cho: 煤