Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鴆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鴆, chiết tự chữ CHŨM, TRẤM, TRẬM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鴆:
鴆
Biến thể giản thể: 鸩;
Pinyin: zhen4;
Việt bính: zam6
1. [飲鴆止渴] ẩm trậm chỉ khát;
鴆 trậm
§ Ngày xưa bảo lấy cánh nó khuấy vào rượu uống thì chết ngay.
(Danh) Rượu có chất độc.
§ Thông 酖.
◎Như: trậm độc 鴆酒 rượu độc.
(Động) Dùng rượu độc hại người.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Hà hậu tật đố, trậm sát Vương Mĩ Nhân 何后嫉妒, 鴆殺王美人 (Đệ nhị hồi) Hà hậu ghen ghét, dùng rượu độc giết Vương Mĩ Nhân.
chũm, như "chũm cau, chũm nón; chũm choẹ" (vhn)
trấm, như "trấm (chim thần có nọc độc)" (gdhn)
Pinyin: zhen4;
Việt bính: zam6
1. [飲鴆止渴] ẩm trậm chỉ khát;
鴆 trậm
Nghĩa Trung Việt của từ 鴆
(Danh) Một loài chim rất độc.§ Ngày xưa bảo lấy cánh nó khuấy vào rượu uống thì chết ngay.
(Danh) Rượu có chất độc.
§ Thông 酖.
◎Như: trậm độc 鴆酒 rượu độc.
(Động) Dùng rượu độc hại người.
◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Hà hậu tật đố, trậm sát Vương Mĩ Nhân 何后嫉妒, 鴆殺王美人 (Đệ nhị hồi) Hà hậu ghen ghét, dùng rượu độc giết Vương Mĩ Nhân.
chũm, như "chũm cau, chũm nón; chũm choẹ" (vhn)
trấm, như "trấm (chim thần có nọc độc)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鴆:
䲬, 䲭, 䲮, 䲯, 䲰, 䲱, 䲲, 䲳, 䲴, 䲵, 䲸, 䴓, 鳷, 鳸, 鳻, 鳾, 鴁, 鴂, 鴃, 鴄, 鴆, 鴇, 鴈, 鴉, 鴎, 𩾰, 𩾷, 𩿘, 𩿙, 𩿚,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鴆
| chũm | 鴆: | chũm cau, chũm nón; chũm choẹ |
| trấm | 鴆: | trấm (chim thần thoại có nọc độc) |

Tìm hình ảnh cho: 鴆 Tìm thêm nội dung cho: 鴆
