Chữ 鴆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鴆, chiết tự chữ CHŨM, TRẤM, TRẬM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鴆:

鴆 trậm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鴆

Chiết tự chữ chũm, trấm, trậm bao gồm chữ 冘 鳥 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

鴆 cấu thành từ 2 chữ: 冘, 鳥
  • dâm, nhũng, đem
  • đeo, điểu, đéo, đẽo
  • trậm [trậm]

    U+9D06, tổng 15 nét, bộ Điểu 鸟 [鳥]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhen4;
    Việt bính: zam6
    1. [飲鴆止渴] ẩm trậm chỉ khát;

    trậm

    Nghĩa Trung Việt của từ 鴆

    (Danh) Một loài chim rất độc.
    § Ngày xưa bảo lấy cánh nó khuấy vào rượu uống thì chết ngay.

    (Danh)
    Rượu có chất độc.
    § Thông
    .
    ◎Như: trậm độc rượu độc.

    (Động)
    Dùng rượu độc hại người.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa : Hà hậu tật đố, trậm sát Vương Mĩ Nhân , (Đệ nhị hồi) Hà hậu ghen ghét, dùng rượu độc giết Vương Mĩ Nhân.

    chũm, như "chũm cau, chũm nón; chũm choẹ" (vhn)
    trấm, như "trấm (chim thần có nọc độc)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鴆:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𩾰, 𩾷, 𩿘, 𩿙, 𩿚,

    Dị thể chữ 鴆

    , ,

    Chữ gần giống 鴆

    , , , , , , , , , 鵿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鴆 Tự hình chữ 鴆 Tự hình chữ 鴆 Tự hình chữ 鴆

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鴆

    chũm:chũm cau, chũm nón; chũm choẹ
    trấm:trấm (chim thần thoại có nọc độc)
    鴆 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鴆 Tìm thêm nội dung cho: 鴆