Từ: 钻架 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钻架:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 钻 • 架

Nghĩa của 钻架 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuànjià] giá khoan; nẹp khoan。用螺栓在大型或笨重工件上装上一个构架,用来吊住手提式钻机。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钻

toản钻:toản (giùi, đi sâu vào trong)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 架

dứa架:cây dứa; quả dứa
giá架:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
giứa架: 
gá架:gá tiếng (giả vờ)
rớ架:rớ đến
钻架 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钻架 Tìm thêm nội dung cho: 钻架