Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 架 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 架, chiết tự chữ DỨA, GIÁ, GÁ, RỚ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 架:
架
Pinyin: jia4;
Việt bính: gaa2 gaa3
1. [筆架] bút giá 2. [架空] giá không;
架 giá
Nghĩa Trung Việt của từ 架
(Danh) Cái giá, cái kệ.◎Như: y giá 衣架 giá mắc áo, thư giá 書架 giá sách.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tất dục thiếp lưu, đương cử giá thượng thư tận tán chi 必欲妾留, 當舉架 上書盡散之 (Thư si 書癡) Nếu muốn em ở lại, phải đem bỏ hết sách trên kệ đi.
(Danh) Giàn, khung, khuôn.
◎Như: bồ đào giá 葡萄架 giàn nho, ốc giá 屋架 khung nhà.
(Danh) Tư thế, tư thái.
◎Như: giá thế 架勢 tư thế.
(Danh) Lượng từ: chiếc (máy bay), cỗ (máy).
◎Như: bách giá phi cơ 百架飛機 trăm chiếc máy bay, nhất giá cơ khí 一架機器 một cỗ máy, lưỡng giá điện thị cơ 兩架電視機 hai máy truyền hình.
(Động) Gác, bắc, dựng, mắc.
◎Như: giá kiều 架橋 bắc cầu, giá thê tử 架梯子 bắc thang.
(Động) Bó buộc, bắt.
◎Như: bảng giá 綁架 trói quặt lại, giá trụ tha! biệt nhượng tha bào liễu 架住他!別讓他跑了 bắt nó lại! đừng để nó chạy thoát.
(Động) Đánh nhau, cãi cọ.
◎Như: đả giá 打架 đánh nhau, sảo giá 吵架 cãi nhau, khuyến giá 勸架 can đánh nhau.
(Động) Chống, đỡ.
◎Như: chiêu giá 招架 đỡ chiêu (võ thuật), dụng thủ giá trụ tha đích lai quyền 用手架住他的來拳 dùng tay đỡ quả đấm của hắn đưa tới.
(Động) Đặt điều, bịa đặt, niết tạo.
◇Kim Bình Mai 金瓶梅: Các nhân y phạn, tha bình bạch chẩm ma giá nhĩ thị phi? 各人衣飯, 他平白怎麼架你是非? (Đệ thất thập tứ hồi) Áo ai nấy mặc cơm ai nấy ăn, cớ sao khi không nó đặt điều này nọ với mi?
giá, như "giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)" (vhn)
dứa, như "cây dứa; quả dứa" (btcn)
gá, như "gá tiếng (giả vờ)" (btcn)
rớ, như "rớ đến" (btcn)
Nghĩa của 架 trong tiếng Trung hiện đại:
[jià]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: GIÁ
1. cái giá; cái khung。(架儿)由若干材料纵横交叉地构成的东西,用来放置器物、支撑物体或安装工具等。
房架。
cái khung nhà.
衣架儿。
cái giá áo.
2. chống; mắc; bắc; gác; dựng。支撑;支起。
架桥。
bắc cầu.
架电线。
mắc dây điện.
梯子架在树旁。
cái thang dựng ở cạnh cây.
3. chống đỡ; đỡ; chống。招架。
拿枪架住砍过来的刀。
lấy thương đỡ ngọn đao chém tới.
4. bắt cóc; bắt đi。绑架。
5. ẩu đả; tranh cãi; cãi。殴打; 争吵。
打架。
đánh nhau.
吵架。
cãi nhau.
劝架。
can ngăn cãi nhau.
6.
量
a. cỗ; chiếc; cây。用于有支柱的或有机械的东西。
一架机器。
một cỗ máy.
几百架飞机。
mấy trăm chiếc máy bay.
一架钢琴。
một cây đàn pi-a-nô.
方
b. ngọn núi。山一座叫一架。
Từ ghép:
架不住 ; 架次 ; 架空 ; 架设 ; 架势 ; 架子 ; 架子车 ; 架子花 ; 架子猪
Số nét: 9
Hán Việt: GIÁ
1. cái giá; cái khung。(架儿)由若干材料纵横交叉地构成的东西,用来放置器物、支撑物体或安装工具等。
房架。
cái khung nhà.
衣架儿。
cái giá áo.
2. chống; mắc; bắc; gác; dựng。支撑;支起。
架桥。
bắc cầu.
架电线。
mắc dây điện.
梯子架在树旁。
cái thang dựng ở cạnh cây.
3. chống đỡ; đỡ; chống。招架。
拿枪架住砍过来的刀。
lấy thương đỡ ngọn đao chém tới.
4. bắt cóc; bắt đi。绑架。
5. ẩu đả; tranh cãi; cãi。殴打; 争吵。
打架。
đánh nhau.
吵架。
cãi nhau.
劝架。
can ngăn cãi nhau.
6.
量
a. cỗ; chiếc; cây。用于有支柱的或有机械的东西。一架机器。
một cỗ máy.
几百架飞机。
mấy trăm chiếc máy bay.
一架钢琴。
một cây đàn pi-a-nô.
方
b. ngọn núi。山一座叫一架。Từ ghép:
架不住 ; 架次 ; 架空 ; 架设 ; 架势 ; 架子 ; 架子车 ; 架子花 ; 架子猪
Chữ gần giống với 架:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Dị thể chữ 架
榢,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 架
| dứa | 架: | cây dứa; quả dứa |
| giá | 架: | giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng) |
| giứa | 架: | |
| gá | 架: | gá tiếng (giả vờ) |
| rớ | 架: | rớ đến |

Tìm hình ảnh cho: 架 Tìm thêm nội dung cho: 架
