Chữ 架 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 架, chiết tự chữ DỨA, GIÁ, GÁ, RỚ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 架:

架 giá

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 架

Chiết tự chữ dứa, giá, gá, rớ bao gồm chữ 加 木 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

架 cấu thành từ 2 chữ: 加, 木
  • chơ, gia
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • giá [giá]

    U+67B6, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jia4;
    Việt bính: gaa2 gaa3
    1. [筆架] bút giá 2. [架空] giá không;

    giá

    Nghĩa Trung Việt của từ 架

    (Danh) Cái giá, cái kệ.
    ◎Như: y giá
    giá mắc áo, thư giá giá sách.
    ◇Liêu trai chí dị : Tất dục thiếp lưu, đương cử giá thượng thư tận tán chi , (Thư si ) Nếu muốn em ở lại, phải đem bỏ hết sách trên kệ đi.

    (Danh)
    Giàn, khung, khuôn.
    ◎Như: bồ đào giá giàn nho, ốc giá khung nhà.

    (Danh)
    Tư thế, tư thái.
    ◎Như: giá thế tư thế.

    (Danh)
    Lượng từ: chiếc (máy bay), cỗ (máy).
    ◎Như: bách giá phi cơ trăm chiếc máy bay, nhất giá cơ khí một cỗ máy, lưỡng giá điện thị cơ hai máy truyền hình.

    (Động)
    Gác, bắc, dựng, mắc.
    ◎Như: giá kiều bắc cầu, giá thê tử bắc thang.

    (Động)
    Bó buộc, bắt.
    ◎Như: bảng giá trói quặt lại, giá trụ tha! biệt nhượng tha bào liễu bắt nó lại! đừng để nó chạy thoát.

    (Động)
    Đánh nhau, cãi cọ.
    ◎Như: đả giá đánh nhau, sảo giá cãi nhau, khuyến giá can đánh nhau.

    (Động)
    Chống, đỡ.
    ◎Như: chiêu giá đỡ chiêu (võ thuật), dụng thủ giá trụ tha đích lai quyền dùng tay đỡ quả đấm của hắn đưa tới.

    (Động)
    Đặt điều, bịa đặt, niết tạo.
    ◇Kim Bình Mai : Các nhân y phạn, tha bình bạch chẩm ma giá nhĩ thị phi? , ? (Đệ thất thập tứ hồi) Áo ai nấy mặc cơm ai nấy ăn, cớ sao khi không nó đặt điều này nọ với mi?

    giá, như "giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)" (vhn)
    dứa, như "cây dứa; quả dứa" (btcn)
    gá, như "gá tiếng (giả vờ)" (btcn)
    rớ, như "rớ đến" (btcn)

    Nghĩa của 架 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jià]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 9
    Hán Việt: GIÁ
    1. cái giá; cái khung。(架儿)由若干材料纵横交叉地构成的东西,用来放置器物、支撑物体或安装工具等。
    房架。
    cái khung nhà.
    衣架儿。
    cái giá áo.
    2. chống; mắc; bắc; gác; dựng。支撑;支起。
    架桥。
    bắc cầu.
    架电线。
    mắc dây điện.
    梯子架在树旁。
    cái thang dựng ở cạnh cây.
    3. chống đỡ; đỡ; chống。招架。
    拿枪架住砍过来的刀。
    lấy thương đỡ ngọn đao chém tới.
    4. bắt cóc; bắt đi。绑架。
    5. ẩu đả; tranh cãi; cãi。殴打; 争吵。
    打架。
    đánh nhau.
    吵架。
    cãi nhau.
    劝架。
    can ngăn cãi nhau.
    6.

    a. cỗ; chiếc; cây。用于有支柱的或有机械的东西。
    一架机器。
    một cỗ máy.
    几百架飞机。
    mấy trăm chiếc máy bay.
    一架钢琴。
    một cây đàn pi-a-nô.

    b. ngọn núi。山一座叫一架。
    Từ ghép:
    架不住 ; 架次 ; 架空 ; 架设 ; 架势 ; 架子 ; 架子车 ; 架子花 ; 架子猪

    Chữ gần giống với 架:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

    Dị thể chữ 架

    ,

    Chữ gần giống 架

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 架 Tự hình chữ 架 Tự hình chữ 架 Tự hình chữ 架

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 架

    dứa:cây dứa; quả dứa
    giá:giá sách; giá áo túi cơm (kẻ vô dụng)
    giứa: 
    :gá tiếng (giả vờ)
    rớ:rớ đến
    架 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 架 Tìm thêm nội dung cho: 架