Từ: 钻研 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 钻研:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 钻 • 研

Nghĩa của 钻研 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuānyán] nghiên cứu; đi sâu nghiên cứu。深入研究。
钻研理论
nghiên cứu lý luận
钻研业务
nghiên cứu nghiệp vụ
刻苦钻研
chịu khó nghiên cứu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钻

toản钻:toản (giùi, đi sâu vào trong)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 研

nghiên研:nghiên cứu
nghiến研: 
nghiền研:nghiền nát ra
nghiện研:nghiện rượu, nghiện hút
tên研: 
钻研 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 钻研 Tìm thêm nội dung cho: 钻研