Nghĩa của 钻研 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuānyán] nghiên cứu; đi sâu nghiên cứu。深入研究。
钻研理论
nghiên cứu lý luận
钻研业务
nghiên cứu nghiệp vụ
刻苦钻研
chịu khó nghiên cứu
钻研理论
nghiên cứu lý luận
钻研业务
nghiên cứu nghiệp vụ
刻苦钻研
chịu khó nghiên cứu
Nghĩa chữ nôm của chữ: 钻
| toản | 钻: | toản (giùi, đi sâu vào trong) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 研
| nghiên | 研: | nghiên cứu |
| nghiến | 研: | |
| nghiền | 研: | nghiền nát ra |
| nghiện | 研: | nghiện rượu, nghiện hút |
| tên | 研: |

Tìm hình ảnh cho: 钻研 Tìm thêm nội dung cho: 钻研
