Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 键盘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 键盘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 键盘 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànpán] bàn phím。钢琴、风琴、打字机等上面安着很多键的部分。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 键

kiện:kiện (chìa khoá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn:bàn cờ
键盘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 键盘 Tìm thêm nội dung cho: 键盘