Nghĩa của 长于 trong tiếng Trung hiện đại:
[chángyú] khéo; giỏi; sở trường; chuyên。(对某事)做得特别好;擅长。
他长于音乐。
anh ta có sở trường về âm nhạc.
他长于音乐。
anh ta có sở trường về âm nhạc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 于
| vo | 于: | vo gạo, vòng vo |
| vu | 于: | vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại) |
| vò | 于: | vò võ |

Tìm hình ảnh cho: 长于 Tìm thêm nội dung cho: 长于
