Từ: 长于 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长于:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 长 • 于

Nghĩa của 长于 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángyú] khéo; giỏi; sở trường; chuyên。(对某事)做得特别好;擅长。
他长于音乐。
anh ta có sở trường về âm nhạc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng长:tràng (dài; lâu)
trường长:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng长:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 于

vo于:vo gạo, vòng vo
vu于:vu (vào thời); vu quy; vu thị (tại)
vò于:vò võ
长于 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长于 Tìm thêm nội dung cho: 长于