Từ: 铺天盖地 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铺天盖地:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铺天盖地 trong tiếng Trung hiện đại:

[pūtiāngàidì] Hán Việt: PHÔ THIÊN CÁI ĐỊA
ùn ùn kéo đến。形容声势大,来势猛。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铺

phô:phô trương
phố:phố xá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盖

cái:trà hồ cái (cái nắp)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 地

rịa:rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh)
địa:địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa
铺天盖地 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铺天盖地 Tìm thêm nội dung cho: 铺天盖地