Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 铺天盖地 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铺天盖地:
Nghĩa của 铺天盖地 trong tiếng Trung hiện đại:
[pūtiāngàidì] Hán Việt: PHÔ THIÊN CÁI ĐỊA
ùn ùn kéo đến。形容声势大,来势猛。
ùn ùn kéo đến。形容声势大,来势猛。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铺
| phô | 铺: | phô trương |
| phố | 铺: | phố xá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盖
| cái | 盖: | trà hồ cái (cái nắp) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 地
| rịa | 地: | rịa (bát bị rạn): Bà Rịa (địa danh) |
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |

Tìm hình ảnh cho: 铺天盖地 Tìm thêm nội dung cho: 铺天盖地
