Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 水准仪 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuǐzhǔnyí] máy đo mực nước。利用水平视线直接测定地球表面两点间高度差的仪器,主要由望远镜和水平仪构成。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 准
| chuẩn | 准: | tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực |
| chõn | 准: | nơi chốn |
| chỏn | 准: | |
| chốn | 准: | nơi chốn |
| chổn | 准: | lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang) |
| chủn | 准: | ngắn chun chủn |
| trốn | 准: | trốn thoát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 仪
| nghi | 仪: | nghi thức |

Tìm hình ảnh cho: 水准仪 Tìm thêm nội dung cho: 水准仪
