Cao su chống va đập cửa

Từ: 水准仪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 水准仪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 水准仪 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuǐzhǔnyí] máy đo mực nước。利用水平视线直接测定地球表面两点间高度差的仪器,主要由望远镜和水平仪构成。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 准

chuẩn:tiêu chuẩn; chuẩn bị; chuẩn mực
chõn:nơi chốn
chỏn: 
chốn:nơi chốn
chổn:lổn chổn (lộn xộn, ngổn ngang)
chủn:ngắn chun chủn
trốn:trốn thoát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 仪

nghi:nghi thức
水准仪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 水准仪 Tìm thêm nội dung cho: 水准仪