Chữ 虞 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 虞, chiết tự chữ NGU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 虞:

虞 ngu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 虞

虞

Chiết tự chữ 虞

Chiết tự chữ ngu bao gồm chữ 虎 吴 hoặc 虍 吴 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 虞 cấu thành từ 2 chữ: 虎, 吴
  • 虎 hổ
  • 吴 ngô
  • 2. 虞 cấu thành từ 2 chữ: 虍, 吴
  • 虍 hô, hổ
  • 吴 ngô
  • ngu [ngu]

    U+865E, tổng 13 nét, bộ Hổ 虍
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu2;
    Việt bính: jyu4
    1. [爾虞我詐] nhĩ ngu ngã trá 2. [三虞] tam ngu;

    虞 ngu

    Nghĩa Trung Việt của từ 虞

    (Động) Dự liệu, ước đoán.
    ◇Tân Đường Thư 新
    唐書: Lỗ bất ngu quân chí, nhân đại hội 虜不虞軍至, 因大潰 (Lí Tự Nghiệp truyện 李嗣業傳) Lỗ không dự liệu quân đến, do đó bị thua vỡ lở.

    (Động)
    Lo lắng, ưu lự.
    ◎Như: tại tại khả ngu 在在可虞 đâu đâu cũng đáng lo cả.
    ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: Thiên vận hợp hồi, thừa tướng thiên hồi Trường An, phương khả vô ngu 天運合回, 丞相遷回長安, 方可無虞 (Đệ lục hồi) Vận trời xoay vần, nay thừa tướng thiên đô về Trường An, mới khỏi lo được.

    (Động)
    Nghi ngờ.
    ◇Thi Kinh 詩經: Vô nhị vô ngu 無貳無虞 (Lỗ tụng 魯頌, Bí cung 閟宮) Chớ hai lòng chớ nghi ngờ.

    (Động)
    Lừa gạt.
    ◎Như: nhĩ ngu ngã trá 爾虞我詐 lừa phỉnh lẫn nhau.
    ◇Tả truyện 左傳: Ngã vô nhĩ trá, nhĩ vô ngã ngu 我無爾詐, 爾無我虞 (Tuyên Công thập ngũ niên 宣公十五年) Tôi không dối gạt ông, ông không lừa phỉnh tôi.

    (Danh)
    Nhà Ngu 虞 (trong khoảng 2697-2033 trước Tây lịch). Vua Thuấn 舜, được vua Nghiêu 堯 trao ngôi vua, lập ra nhà Ngu.

    (Danh)
    Nước Ngu, chỗ con cháu vua Thuấn ở. Nay thuộc tỉnh Sơn Tây 山西.

    (Danh)
    Tế Ngu, tế yên vị.

    (Danh)
    Quan lại coi việc núi chằm.

    (Danh)
    Họ Ngu.

    Nghĩa của 虞 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yú]Bộ: 虍 (虍) - Hô
    Số nét: 13
    Hán Việt: NGU
    1. dự đoán; ước đoán。猜测;预料。
    不虞
    không dự đoán
    2. lo lắng; lo âu; lo nghĩ。忧虑。
    兴修水利,水旱无虞。
    xây dựng hệ thống thuỷ lợi, không lo hạn hán lũ lụt.
    无冻馁之虞。
    không lo đói rét
    3. lừa gạt; lừa bịp。欺骗。
    尔虞我诈。
    lừa dối lẫn nhau; lừa gạt dối trá nhau.
    4. Ngu (tên triều đại trong truyền thuyết do Vua Thuấn lập nên.)。传说中的朝代名,舜所建。
    5. Ngu (tên một nước thời Chu, nay ở tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc.)。周朝国名,在今山西平陆东北。

    Chữ gần giống với 虞:

    䖒, 䖓, 䖔, 䖕, 䖖, 虞, 號,

    Dị thể chữ 虞

    𩦢,

    Chữ gần giống 虞

    虛, 俁, 悞, 茣, 麌, 噳, 娛, 豦, 祦, 慮,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 虞 Tự hình chữ 虞 Tự hình chữ 虞 Tự hình chữ 虞

    虞 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 虞 Tìm thêm nội dung cho: 虞