Từ: 铺张扬厉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铺张扬厉:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 铺 • 张 • 扬 • 厉

Nghĩa của 铺张扬厉 trong tiếng Trung hiện đại:

[pūzhāngyánlì] Hán Việt: PHÔ TRƯƠNG DƯƠNG LỊCH
phô trương loè loẹt; bày biện quá đáng。形容极其铺张。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铺

phô铺:phô trương
phố铺:phố xá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 张

trương张:khai trương; khoa trương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬

dương扬:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 厉

lệ厉:lệ cấm; lệ hại
铺张扬厉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铺张扬厉 Tìm thêm nội dung cho: 铺张扬厉