Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 铺张扬厉 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铺张扬厉:
Nghĩa của 铺张扬厉 trong tiếng Trung hiện đại:
[pūzhāngyánlì] Hán Việt: PHÔ TRƯƠNG DƯƠNG LỊCH
phô trương loè loẹt; bày biện quá đáng。形容极其铺张。
phô trương loè loẹt; bày biện quá đáng。形容极其铺张。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铺
| phô | 铺: | phô trương |
| phố | 铺: | phố xá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 张
| trương | 张: | khai trương; khoa trương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬
| dương | 扬: | dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 厉
| lệ | 厉: | lệ cấm; lệ hại |

Tìm hình ảnh cho: 铺张扬厉 Tìm thêm nội dung cho: 铺张扬厉
