Từ: 动物学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 动物学:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 动 • 物 • 学

Nghĩa của 动物学 trong tiếng Trung hiện đại:

[dòngwùxué] động vật học; nghiên cứu động vật。研究动物的形态、生理、生态、分类、分布和怎样控制动物的学科。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 动

động动:động não; lay động

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật物:súc vật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học学:học hành; học hiệu; học đòi
动物学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 动物学 Tìm thêm nội dung cho: 动物学