hắc đỗng đỗng
Tối om. ◇Thủy hử truyện 水滸傳:
Na đại vương thôi khai phòng môn, kiến lí diện hắc đỗng đỗng địa
那大王推開房門, 見裡面黑洞洞地 (Đệ ngũ hồi) Đại vương đẩy cửa phòng, thấy bên trong tối om.
Nghĩa của 黑洞洞 trong tiếng Trung hiện đại:
隧道里头黑洞洞的,伸手不见五指。
đường hầm tối om, xoè tay ra không thấy ngón.
外面黑洞洞的,什么也看不清。
bên ngoài tối om, không nhìn thấy gì cả.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑
| hắc | 黑: | hắc búa; hăng hắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洞
| dọng | 洞: | dọng tre |
| dộng | 洞: | dộng cửa (đạp mạnh) |
| đùng | 洞: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đọng | 洞: | ứ đọng; cô đọng |
| động | 洞: | cái hang, cái động |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 洞
| dọng | 洞: | dọng tre |
| dộng | 洞: | dộng cửa (đạp mạnh) |
| đùng | 洞: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đọng | 洞: | ứ đọng; cô đọng |
| động | 洞: | cái hang, cái động |

Tìm hình ảnh cho: 黑洞洞 Tìm thêm nội dung cho: 黑洞洞
