Từ: 长江 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长江:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长江 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángjiāng] Trường Giang; sông Trường Giang (sông lớn thứ ba trên thế giới, thuộc Trung Quốc, dài 6.300 Km, chảy qua 11 tỉnh thành.)。中国的一大河,长6300公里,流域面积180多万平方公里,是世界第三大河。长江发源于青海唐古拉山,流 经青海、西藏、云南、四川、湖北、湖南、江西、安徽、江苏、上海11个省市,流入东海。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 江

giang:giang hồ; giang sơn
gianh:sông Gianh (tên sông)
giăng:giăng lưới, giăng câu
nhăng:lăng nhăng
长江 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长江 Tìm thêm nội dung cho: 长江