Chữ 江 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 江, chiết tự chữ GIANG, GIANH, GIĂNG, NHĂNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 江:
Pinyin: jiang1;
Việt bính: gong1
1. [近江] cận giang 2. [江河日下] giang hà nhật hạ 3. [入江隨曲] nhập giang tùy khúc;
江 giang
Nghĩa Trung Việt của từ 江
(Danh) Sông lớn, sông cái.◇Thủy hử truyện 水滸傳: Tiền diện kháo giang hữu na Tì bà đình tửu quán, thị Đường triều Bạch Lạc Thiên cổ tích 前面靠江有那琵琶亭酒館, 是唐朝白樂天古跡 (Đệ tam thập bát hồi) Mặt trước trông ra sông có quán rượu Tì bà đình, đó là cổ tích của Bạch Cư Dị đời nhà Đường.
(Danh) Trường Giang 長江 nói tắt.
(Danh) Tỉnh Giang Tô 江蘇 nói tắt.
(Danh) Tên nước. Thời Xuân Thu bị nước Sở tiêu diệt, nay thuộc tỉnh Hà Nam 河南, Trung Quốc.
(Danh) Họ Giang.
giang, như "giang hồ; giang sơn" (vhn)
giăng, như "giăng lưới, giăng câu" (btcn)
nhăng, như "lăng nhăng" (btcn)
gianh, như "sông Gianh (tên sông)" (gdhn)
Nghĩa của 江 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 7
Hán Việt: GIANG
1. sông lớn; giang。大河。
长江。
Trường Giang.
珠江。
Châu Giang.
黑龙江。
Hắc Long Giang.
2. Trường Giang。(Jiāng)指长江。
江汉。
Giang Hán (Trường Giang và Hán Thuỷ, Trung Quốc).
江淮。
Giang Hoài (Trường Giang và Hoài Hà, Trung Quốc).
江南。
Giang Nam.
江左。
Giang Tả (tả ngạn Trường Giang).
3. họ Giang。(Jiāng)姓。
Từ ghép:
江北 ; 江河日下 ; 江湖 ; 江湖 ; 江湖骗子 ; 江蓠 ; 江轮 ; 江米 ; 江米酒 ; 江南 ; 江山 ; 江山易改,禀性难移 ; 江天 ; 江豚 ; 江西腊 ; 江洋大盗 ; 江珧 ; 江珧柱 ; 江猪
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 江
| giang | 江: | giang hồ; giang sơn |
| gianh | 江: | sông Gianh (tên sông) |
| giăng | 江: | giăng lưới, giăng câu |
| nhăng | 江: | lăng nhăng |
Gới ý 15 câu đối có chữ 江:
Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình
Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình
Chính khí cao lăng đồng trụ Bắc,Tinh anh trường dẫn Hát giang Nam
Chính khí cao vời đồng trụ Bắc,Tinh anh còn mãi Hát Giang Nam

Tìm hình ảnh cho: 江 Tìm thêm nội dung cho: 江
