Từ: 长远 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长远:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长远 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángyuǎn] lâu dài; dài lâu (trong tương lai)。时间很长(指未来的时间)。
长远打算。
tính toán dài lâu
个人的眼前利益应该服从国家的长远利益。
lợi ích trước mắt của mỗi người nên vì lợi ích lâu dài của quốc gia.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 远

viển:viển vông
viễn:vĩnh viễn, viễn đông (xa)
长远 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长远 Tìm thêm nội dung cho: 长远