Từ: 门户之见 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 门户之见:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 门 • 户 • 之 • 见

Nghĩa của 门户之见 trong tiếng Trung hiện đại:

[ménhùzhījiàn] thiên kiến bè phái; quan điểm riêng của từng môn phái。由宗派情绪产生的偏见。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon门:mon men
môn门:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài

Nghĩa chữ nôm của chữ: 户

họ户:dòng họ, họ hàng; họ tên
hộ户:hộ khẩu, hộ tịch
hụ户:giầu hụ (rất giầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 之

chi之:làm chi, hèn chi
giây之:giây lát, giây phút
gì之:cái gì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện见:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến见:kiến thức
门户之见 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 门户之见 Tìm thêm nội dung cho: 门户之见