Cao su chống va đập cửa
Chữ 户 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 户, chiết tự chữ HỌ, HỘ, HỤ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 户:
户
Biến thể phồn thể: 戶;
Pinyin: hu4;
Việt bính: wu6;
户 hộ
hộ, như "hộ khẩu, hộ tịch" (vhn)
họ, như "dòng họ, họ hàng; họ tên" (btcn)
hụ, như "giầu hụ (rất giầu)" (gdhn)
Pinyin: hu4;
Việt bính: wu6;
户 hộ
Nghĩa Trung Việt của từ 户
Giản thể của chữ 戶.hộ, như "hộ khẩu, hộ tịch" (vhn)
họ, như "dòng họ, họ hàng; họ tên" (btcn)
hụ, như "giầu hụ (rất giầu)" (gdhn)
Nghĩa của 户 trong tiếng Trung hiện đại:
[hù]Bộ: 戶 (户,戸) - Hộ
Số nét: 4
Hán Việt: HỘ
1. cửa。门。
门户
cửa ngõ
夜不闭户
tối không cần đóng cửa; an ninh tốt
2. hộ; nhà。人家;住户。
户籍
hộ tịch
专业户
hộ chuyên nghiệp
全村好几百户。
cả thôn có mấy trăm hộ.
3. nhà; dòng dõi。门第。
门当户对
môn đăng hộ đối
4. chủ sổ tiết kiệm; sổ tiết kiệm; người gởi tiền; người gởi tiết kiệm。户头。
存户
người gởi tiền
账户
sổ tiết kiệm
开个户
mở sổ tiết kiệm
5. họ Hộ。姓。
Từ ghép:
户籍 ; 户口 ; 户口簿 ; 户枢不蠹 ; 户头 ; 户限 ; 户牖 ; 户长 ; 户主
Số nét: 4
Hán Việt: HỘ
1. cửa。门。
门户
cửa ngõ
夜不闭户
tối không cần đóng cửa; an ninh tốt
2. hộ; nhà。人家;住户。
户籍
hộ tịch
专业户
hộ chuyên nghiệp
全村好几百户。
cả thôn có mấy trăm hộ.
3. nhà; dòng dõi。门第。
门当户对
môn đăng hộ đối
4. chủ sổ tiết kiệm; sổ tiết kiệm; người gởi tiền; người gởi tiết kiệm。户头。
存户
người gởi tiền
账户
sổ tiết kiệm
开个户
mở sổ tiết kiệm
5. họ Hộ。姓。
Từ ghép:
户籍 ; 户口 ; 户口簿 ; 户枢不蠹 ; 户头 ; 户限 ; 户牖 ; 户长 ; 户主
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 户
| họ | 户: | dòng họ, họ hàng; họ tên |
| hộ | 户: | hộ khẩu, hộ tịch |
| hụ | 户: | giầu hụ (rất giầu) |

Tìm hình ảnh cho: 户 Tìm thêm nội dung cho: 户
