Cao su chống va đập cửa

Chữ 户 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 户, chiết tự chữ HỌ, HỘ, HỤ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 户:

户 hộ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 户

Chiết tự chữ họ, hộ, hụ bao gồm chữ 丶 尸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

户 cấu thành từ 2 chữ: 丶, 尸
  • chủ
  • thi, thây
  • hộ [hộ]

    U+6237, tổng 4 nét, bộ Hộ 户
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 戶;
    Pinyin: hu4;
    Việt bính: wu6;

    hộ

    Nghĩa Trung Việt của từ 户

    Giản thể của chữ .

    hộ, như "hộ khẩu, hộ tịch" (vhn)
    họ, như "dòng họ, họ hàng; họ tên" (btcn)
    hụ, như "giầu hụ (rất giầu)" (gdhn)

    Nghĩa của 户 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hù]Bộ: 戶 (户,戸) - Hộ
    Số nét: 4
    Hán Việt: HỘ
    1. cửa。门。
    门户
    cửa ngõ
    夜不闭户
    tối không cần đóng cửa; an ninh tốt
    2. hộ; nhà。人家;住户。
    户籍
    hộ tịch
    专业户
    hộ chuyên nghiệp
    全村好几百户。
    cả thôn có mấy trăm hộ.
    3. nhà; dòng dõi。门第。
    门当户对
    môn đăng hộ đối
    4. chủ sổ tiết kiệm; sổ tiết kiệm; người gởi tiền; người gởi tiết kiệm。户头。
    存户
    người gởi tiền
    账户
    sổ tiết kiệm
    开个户
    mở sổ tiết kiệm
    5. họ Hộ。姓。
    Từ ghép:
    户籍 ; 户口 ; 户口簿 ; 户枢不蠹 ; 户头 ; 户限 ; 户牖 ; 户长 ; 户主

    Chữ gần giống với 户:

    , , ,

    Dị thể chữ 户

    , , ,

    Chữ gần giống 户

    , , , , 馿, , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 户 Tự hình chữ 户 Tự hình chữ 户 Tự hình chữ 户

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 户

    họ:dòng họ, họ hàng; họ tên
    hộ:hộ khẩu, hộ tịch
    hụ:giầu hụ (rất giầu)
    户 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 户 Tìm thêm nội dung cho: 户