Chữ 遐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 遐, chiết tự chữ HÀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 遐:

遐 hà

Đây là các chữ cấu thành từ này: 遐

遐

Chiết tự chữ 遐

Chiết tự chữ hà bao gồm chữ 辵 叚 hoặc 辶 叚 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 遐 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 叚
  • 辵 sước, xích, xước
  • 叚 giả
  • 2. 遐 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 叚
  • 辶 sước, xích, xước
  • 叚 giả
  • hà [hà]

    U+9050, tổng 12 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xia2;
    Việt bính: haa4
    1. [登遐] đăng hà 2. [升遐] thăng hà;

    遐 hà

    Nghĩa Trung Việt của từ 遐

    (Tính) Xa.
    ◎Như: hà phương 遐
    方 phương xa, hà nhĩ 遐邇 xa gần.
    ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Sách phù lão dĩ lưu khế, thì kiểu thủ nhi hà quan 策扶老以流憩, 時矯首而遐觀 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Chống gậy để thường nghỉ ngơi, có lúc ngửng đầu mà nhìn ra xa.

    (Đại)
    Đại từ nghi vấn.
    § Cũng như hà 何.

    Nghĩa của 遐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xiá]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 16
    Hán Việt: HÀ
    1. xa; xa xôi。远。
    遐 迩。
    xa gần
    2. dài lâu。长久。
    遐 龄。
    tuổi cao
    Từ ghép:
    遐迩 ; 遐想

    Chữ gần giống với 遐:

    逼, 逾, 逿, 遁, 遂, 遄, 遅, 遇, 遉, 遊, 運, 遌, 遍, 遏, 遐, 遑, 遒, 道, 達, 違, 遗, 𨔾, 𨔿, 𨕀,

    Chữ gần giống 遐

    道, 迻, 逋, 逈, 逇, 逆, 逅, 逄, 逃, 适,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 遐 Tự hình chữ 遐 Tự hình chữ 遐 Tự hình chữ 遐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 遐

    hà遐:băng hà, thăng hà

    Gới ý 15 câu đối có chữ 遐:

    秋夜婺星輝曲征,耋年萱草慶遐齡

    Thu dạ vụ tinh huy khúc chính,Điệt niên huyên thảo khánh hà linh

    Sao vụ đêm thu ngời vẻ sáng,Cỏ huyên năm tháng chúc lâu dài

    四代斑衣榮耋壽,八旬寶婺慶遐齡

    Tứ đại ban y vinh điệt thọ,Bát tuần bảo vụ khánh hà linh

    Bốn đời áo đỏ mừng thêm thọ,Tám chục vụ tinh chúc tuổi cao

    遐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 遐 Tìm thêm nội dung cho: 遐