Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa hẹn trong tiếng Việt:
["- đgt Định trước với ai là sẽ làm việc gì: Hẹn ta thì đợi dưới này rước ta (K); Hẹn người tới giữa vườn dâu tự tình (LVT); Trót đem thân thế hẹn tang bồng (NgCgTrứ)."]Dịch hẹn sang tiếng Trung hiện đại:
期 《约定时日。》không hẹn mà gặp.不期而遇。 约 《邀请。》
hẹn riêng; mời riêng.
特约
约定 《经过商量而确定。》
mọi người hẹn ngày mai gặp tại công viên.
大家约定明天在公园会面。
hẹn gặp
订个约会儿。
tối nay tôi có hẹn.
我今天晚上有个约会儿。
约会; 约会儿 《预先约定的会晤。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: hẹn
| hẹn | 哏: | hẹn hò; hứa hẹn |
| hẹn | 𭉑: | hẹn hò; hứa hẹn |
| hẹn | 𠻷: | hẹn hò; hứa hẹn |
| hẹn | 現: | hẹn hò; hứa hẹn |
| hẹn | 限: | hẹn hò; hứa hẹn |

Tìm hình ảnh cho: hẹn Tìm thêm nội dung cho: hẹn
