Từ: hẹn có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hẹn:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hẹn

Nghĩa hẹn trong tiếng Việt:

["- đgt Định trước với ai là sẽ làm việc gì: Hẹn ta thì đợi dưới này rước ta (K); Hẹn người tới giữa vườn dâu tự tình (LVT); Trót đem thân thế hẹn tang bồng (NgCgTrứ)."]

Dịch hẹn sang tiếng Trung hiện đại:

《约定时日。》không hẹn mà gặp.
不期而遇。 约 《邀请。》
hẹn riêng; mời riêng.
特约
约定 《经过商量而确定。》
mọi người hẹn ngày mai gặp tại công viên.
大家约定明天在公园会面。
hẹn gặp
订个约会儿。
tối nay tôi có hẹn.
我今天晚上有个约会儿。
约会; 约会儿 《预先约定的会晤。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hẹn

hẹn:hẹn hò; hứa hẹn
hẹn𭉑:hẹn hò; hứa hẹn
hẹn𠻷:hẹn hò; hứa hẹn
hẹn:hẹn hò; hứa hẹn
hẹn:hẹn hò; hứa hẹn
hẹn tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hẹn Tìm thêm nội dung cho: hẹn